Pukyong National University.
Đại học Quốc gia Pukyong (PKNU) — thế mạnh vượt trội về Kỹ thuật · Khoa học Biển & Thủy sản · Công nghệ Thông tin · Kinh tế Quốc tế với môi trường học tập ven biển hiện đại hàng đầu Hàn Quốc.
Giới thiệu chung
Pukyong National University (부경대학교) nằm tại Nam-gu, Busan. Là trường Đại học Quốc gia thành lập năm 1946, PKNU nổi tiếng với chi phí hợp lý, tỷ lệ việc làm cao và hệ thống 2 cơ sở (Daeyeon & Yongdang) vô cùng hiện đại.
Điểm nổi bật
PKNU là lựa chọn lý tưởng cho du học sinh Việt Nam mong muốn học tập tại trường quốc lập chất lượng cao với chi phí phải chăng tại thành phố biển Busan.
Đại Học Quốc Gia Hàng Đầu
Thuộc TOP những trường Đại học Quốc gia uy tín nhất khu vực Busan và Đông Nam Hàn Quốc.
Học Phí Rất Thấp
Là trường công lập nên mức học phí chỉ bằng 50% - 60% so với các trường tư thục tại Seoul.
Biển, Thủy Sản & Kỹ Thuật
Dẫn đầu Hàn Quốc về Khoa học Biển, Thủy sản, Kỹ thuật Môi trường và Công nghệ Thông tin.
Vị Trí Đắc Địa Tại Busan
Cơ sở Daeyeon nằm gần bãi biển Gwangalli, khu mua sắm Seomyeon năng động và sầm uất.
Hỗ Trợ Việc Làm Rộng Mở
Mạng lưới hợp tác doanh nghiệp rộng lớn tại Busan, hỗ trợ sinh viên thực tập và tìm việc sau tốt nghiệp.
Học Bổng Quốc Tế Rất Tốt
Chính sách giảm từ 40% đến 100% học phí dựa trên năng lực tiếng Hàn (TOPIK) và GPA.
Thông tin tổng quan
Dữ liệu quy mô đào tạo chính thức tại Đại học Quốc gia Pukyong (Busan, Hàn Quốc):
Chương trình đào tạo & học phí
Mức học phí dưới đây tham chiếu theo quy định tuyển sinh quốc tế chính thức của PKNU. VNĐ mang tính chất quy đổi tham khảo.
Tiếng Hàn Program (Hệ D4-1)
Viện Giáo Dục Quốc Tế PKNU — Chương trình đào tạo tiếng Hàn chất lượng từ TOPIK 1 đến TOPIK 6.
| Hạng mục | Hàn Quốc Won (KRW) | Quy đổi Tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|
| Học phí 1 kỳ (10 tuần) | ₩1.250.000 / kỳ | ≈ 23.500.000 VNĐ |
| Học phí 1 năm (4 kỳ) | ₩5.000.000 / năm | ≈ 94.000.000 VNĐ |
| Phí đăng ký (nộp 1 lần) | ₩60.000 | ≈ 1.130.000 VNĐ |
Undergraduate · Cử nhân
Khối ngành Nhân văn, Kinh tế, Kỹ thuật, Khoa học Biển & Thủy sản.
| Nhóm ngành | Phí nhập học | Học phí / kỳ | ≈ VNĐ / kỳ |
|---|---|---|---|
| Khoa học Xã hội & Nhân văn / Kinh tế | Miễn phí | ₩1.710.000 | ≈ 32,15 triệu |
| Khoa học Tự nhiên / Thủy sản | Miễn phí | ₩1.980.000 | ≈ 37,22 triệu |
| Kỹ thuật / Công nghệ / Điện tử - IT | Miễn phí | ₩2.170.000 | ≈ 40,80 triệu |
Master · Thạc sĩ
General Graduate School & Viện cao học chuyên nghiệp PKNU.
| Nhóm lĩnh vực | Phí nhập học | Học phí / kỳ | ≈ VNĐ / kỳ |
|---|---|---|---|
| Khoa học Xã hội & Nhân văn | ₩180.000 | ₩2.200.000 | ≈ 41,36 triệu |
| Khoa học Tự nhiên / Biển | ₩180.000 | ₩2.550.000 | ≈ 47,94 triệu |
| Kỹ thuật & Nghệ thuật | ₩180.000 | ₩2.800.000 | ≈ 52,64 triệu |
Ph.D. · Tiến sĩ
Dành cho ứng viên nghiên cứu đã có bằng Thạc sĩ.
| Nhóm lĩnh vực | Phí nhập học | Học phí / kỳ | ≈ VNĐ / kỳ |
|---|---|---|---|
| Khoa học Xã hội & Nhân văn | ₩180.000 | ₩2.400.000 | ≈ 45,12 triệu |
| Khoa học Tự nhiên / Thủy sản | ₩180.000 | ₩2.750.000 | ≈ 51,70 triệu |
| Kỹ thuật & Công nghệ | ₩180.000 | ₩3.050.000 | ≈ 57,34 triệu |
Học bổng
Chính sách học bổng dành cho tân sinh viên và sinh viên quốc tế xuất sắc đang theo học tại Đại học Quốc gia Pukyong.
Học Bổng Tân Sinh Viên (Kỳ 1)
- TOPIK 6 / IELTS 8.0 → 100% học phí kỳ đầu
- TOPIK 5 / IELTS 7.0 → 80% học phí kỳ đầu
- TOPIK 4 / IELTS 6.5 → 60% học phí kỳ đầu
- TOPIK 3 / IELTS 5.5 → 40% học phí kỳ đầu
Học Bổng Thành Tích (Từ kỳ 2)
- GPA Top 5% → 100% học phí
- GPA Top 15% → 70% học phí
- GPA Top 30% → 40% học phí
- GPA từ 2.5/4.5 trở lên → 20% học phí
Học Bổng Viện Tiếng Hàn PKNU
- Sinh viên tốt nghiệp khóa tiếng Hàn tại PKNU đăng ký lên đại học được ưu tiên hỗ trợ học bổng học phí kỳ đầu.
Hỗ Trợ Nghiên Cứu Sinh (Cao học)
- Học bổng Giáo sư RA/TA hỗ trợ 50% - 100% học phí cùng phụ cấp sinh hoạt hàng tháng.
Ký túc xá
Khu ký túc xá Sejong Hall (Daeyeon) & Gyeongyong Hall (Yongdang) đạt tiêu chuẩn hiện đại (quy định 1 học kỳ = 16 tuần).
Phòng đôi (Có bữa ăn)
Bao gồm phòng ở đầy đủ tiện nghi, WC riêng và khay ăn 3 bữa/ngày tại nhà ăn KTX.
Phòng đôi (Chỉ phòng ở)
Phòng ở khép kín, điều hòa, wifi tốc độ cao, không bao gồm suất ăn.
Phòng đôi (Chỉ phòng ở)
Khu nhà ở yên tĩnh, phù hợp cho sinh viên khối ngành Kỹ thuật nghiên cứu.
Hạ tầng sinh hoạt
Phòng gym, phòng tự học 24/7, phòng giặt tự động, cửa hàng tiện lợi nội khu.
Quy trình hồ sơ
Đánh giá hồ sơ
Thẩm định GPA · độ tuổi · học lực · tài chính gia đình · mục tiêu du học.
Chọn ngành & hệ học
Hệ tiếng Hàn D4-1, Cử nhân D2-2 hoặc Cao học (Thạc sĩ/Tiến sĩ D2-3/D2-4).
Chuẩn bị hồ sơ
Dịch thuật công chứng, Apostille bằng cấp học thuật và chứng minh tài chính ngân hàng.
Nộp hồ sơ PKNU
Đăng ký trực tuyến và gửi hồ sơ gốc theo timeline tuyển sinh chính thức của PKNU.
Xin Visa Du học
Nhận Thư nhập học / Mã số Visa và hoàn thiện thủ tục nộp Visa tại ĐSQ/LSQ Hàn Quốc.
Đến Busan & Nhập học
Nhập cảnh Hàn Quốc · nhận phòng KTX · tham gia Orientation · ổn định cuộc sống tại Busan.
Tư vấn du học Pukyong National University
Liên hệ trực tiếp ANAedu để được tư vấn lộ trình, chọn ngành học phù hợp, thẩm định học bổng và hỗ trợ trọn gói hồ sơ du học Đại học Quốc gia Pukyong.