icon icon icon
Số 38/14/61 Phùng Chí Kiên - Cầu Giấy - Hà Nội Tìm kiếm

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DONGGUK CƠ SỞ WISE, NƠI BIẾN GIẤC MƠ DU HỌC THÀNH HIỆN THỰC

09/05/2026

1. TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG

"DONGGUK" THƯƠNG HIỆU GIÁO DỤC DANH TIẾNG VỚI TRUYỀN THỐNG 120 NĂM

Đồng hành cùng lịch sử là thấy được dấu ấn Dongguk và chính Dongguk đang kiến tạo nên lịch sử. Với bề dày lịch sử 120 năm tính đến nay, là trường đại học danh tiếng lâu đời, được xếp hạng 481 trên thế giới và thứ 15 trong nước ở bảng xếp hạng QS World University Rankings năm 2023.

Đại học Dongguk có cơ sở tại Seoul, Gyeongju, Goyang và Los Angeles (Mỹ). Trog đó, cơ sở Wise tại Gyeongju có cơ sở y tế duy nhất ở tỉnh Gyeongsangbuk có đầy đủ các khoa như y học cổ truyền Hàn Quốc, Y học hiện đại và Điều dưỡng, đang xây dựng trên nền tảng chăm sóc sức khỏe phù hợp với đặc thù khu vực.

NHIỀU CHẾ ĐỘ HỌC BỔNG ĐA DẠNG DÀNH CHO DU HỌC SINH

Trường hỗ trợ du học sinh an tâm học tập mà không lo gánh nặng học phí thông qua các chương trình học bổng phong phú và hấp dẫn như: học bổng theo giới thiệu từ đối tác quốc tế, học bổng dành cho sinh viên đang theo học, miễn phí nhập học khi chuyển tiếp nội bộ, học bổng việc làm cho du học sinh và học bổng hỗ trợ thiên tai v.v.

CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ ĐỜI SỐNG VÀ GIÁO DỤC PHÙ HỢP DÀNH RIÊNG CHO DU HỌC SINH

Trường triển khai nhiều chương trình giáo dục đa dạng dành cho du học sinh như: khóa học tiếng Hàn trực tuyến và trực tiếp, hội du học sinh, chương trình cố vấn (mentoring), trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc, v.v. Bên cạnh đó, để du học sinh có thể yên tâm học tập, nhà trường cung cấp hệ thống hỗ trợ toàn diện như: hướng dẫn làm visa và sinh hoạt, ký túc xá hiện đại, trung tâm y tế trong trường, hỗ trợ chi phí khám chữa bệnh tại bệnh viện đa khoa lớn của Đại học Dongguk, tư vấn tâm lý · học tập · đời sống v.v.

Ngoài ra, nhà trường cũng đang vận hành hệ thống phụ đề AI theo thời gian thực dành cho du học sinh, giúp các bạn có thể học tập thuận lợi mà không gặp rào cả ngôn ngữ.

ĐƠN VỊ TỔ CHỨC KỲ THI NĂNG LỰC TIẾNG HÀN (TOPIK)

Trường Đại học Dongguk Cơ sở WISE là đơn vị tổ chức chính thức kỳ thi TOPIK duy nhất tại khu vực Gyeongju và Pohang cho phép sinh viên dự thi ngay tại trường, một môi trường quen thuộc và thuận tiện. Mỗi năm, kỳ thi được tổ chức 6 lần, giúp sinh viên dễ dàng đăng ký và nâng cao năng lực tiếng Hàn một cách hiệu quả.

2. ĐIỀU KIỆN NHẬP HỌC

Phân loại Chương trình đào tạo tiếng Hàn Chương trình cử nhân Chương trình thạc sĩ Chương trình tiến sĩ
Tiêu chí quốc tịch Không có Người nước ngoài có cả cha và mẹ đều là người nước ngoài
Tiêu chuẩn học lực Người đã (sẽ) tốt nghiệp THPT chính quy trong/ngoài nước
  • Tuyển sinh mới: Người đã (sẽ) tốt nghiệp THPT chính quy trong/ ngoài nước. 
  • Chuyển tiếp vào năm 2: Người đã (sẽ) hoàn thành ít nhất năm thứ nhất tại đại học chính quy (4 năm) trong hoặc ngoài nước. 
  • Chuyển tiếp vào năm 3: Người đã (sẽ) hoàn thành ít nhất năm thứ hai tại đại học chính quy (4 năm) trong/ngoài nước, hoặc đã (sẽ) tốt nghiệp cao đẳng chính quy (2 năm). 
  • Chuyển tiếp vào năm 4: Người đã (sẽ) tốt nghiệp cao đẳng chính quy (3 năm) trong/ngoài nước.
Người đã (hoặc sẽ) tốt nghiệp đại học chính quy 4 năm trong/ngoài nước, và đã (sẽ) nhận bằng cử nhân hoặc được công nhận có trình độ học vấn tương đương trở lên. Người đã (hoặc sẽ) tốt nghiệp đại học chính quy trong/ngoài nước, và đã (sẽ) nhận bằng thạc sĩ hoặc được công nhận có trình độ học vấn tương đương trở lên.
Tiêu chuẩn năng lực ngôn ngữ (chọn 1 chứng chỉ) Không có

① Đạt cấp 3 trở lên trong kỳ thi năng lực tiếng Hàn (TOPIK) 

② Hoàn thành từ cấp độ 3 trở lên của Chương trình Hội nhập xã hội hoặc đạt từ 61 điểm trở lên trong bài đánh giá sơ bộ

③ Hoàn thành khóa học Trung cấp 1 tiếng Hàn tại Viện Sejong trở lên

④ Vượt qua bài đánh giá năng lực tiếng Hàn của trường đại học (Dongguk-TOPIK)



Ghi chú:

  • Đối với thí sinh đăng ký vào các ngành Nghệ thuật và Thể thao, áp dụng tiêu chuẩn năng lực ngôn ngữ được nới lỏng.

  • Đối với thí sinh đăng ký chương trình song ngữ, không áp dụng tiêu chuẩn năng lực ngôn ngữ.

  • Đối với thí sinh đăng ký chương trình thạc sĩ và tiến sĩ, không áp dụng bài đánh giá năng lực tiếng Hàn của trường (Dongguk-TOPIK).

  • Bảng tiêu chuẩn công nhận năng lực ngôn ngữ:

Phân loại Năng lực tiếng hàn (TOPIK) Chương trình Hội nhập xã hội (KIIP) Khóa học tiếng Hàn tại Viện Sejong
Khối ngành thông thường Cấp 3 trở lên Hoàn thành từ cấp độ 3 trở lên hoặc đạt từ 61 điểm trở lên trong bài đánh giá sơ bộ Hoàn thành khóa Trung cấp 1 trở lên
Khối ngành Nghệ thuật và Thể thao Cấp 2 trở lên Hoàn thành từ cấp độ 2 trở lên hoặc đạt từ 41 điểm trở lên trong bài đánh giá sơ bộ Hoàn thành khóa Sơ cấp 2 trở lên

Đối với sinh viên chương trình cử nhân đã vượt qua bài đánh giá năng lực tiếng Hàn của trường (Dongguk-TOPIK), trong học kỳ đầu tiên sau khi nhập học, sinh viên chỉ được đăng ký tối đa 12 tín chỉ và bắt buộc phải tham gia khóa đào tạo tiếng Hàn tăng cường do trường cung cấp.

3. CHUYÊN NGÀNH

Đại học trực thuộc Khối ngành Khoa / Chuyên ngành
Đại học Văn hóa Phật giáo
Khoa học xã hội

Khoa Phật học:

  • Khoa Phật giáo học
  • Khoa Nội dung Văn hóa Phật giáo
Khoa Tư vấn Tâm lý Thiền định
Đại học hợp tác văn hóa toàn cầu

Khoa Nội dung Nhân văn:

  • Khoa Văn học và Nghệ thuật Web
  • Khoa Lịch sử Hàn Quốc
Khoa Khảo cổ và Lịch sử Mỹ thuật
Khoa Ngôn ngữ và Văn học Toàn cầu: Khoa Ngôn ngữ Anh; Nhật; Trung
Nghệ thuật và Thể thao

Khoa Mỹ thuật Thiết kế:

  • TK Công nghiệp Văn hóa
  • TK Đồ họa
  • Mỹ thuật Phật giáo
  • Sáng tạo nội dung Webtoon

Khoa Khoa học Sức khỏe Thể thao:

  • Khoa Khoa học Thể thao
  • Khoa Y học Thể thao
  • Khoa Thể thao Thành tích cao 
Khoa học Tự nhiên Khoa Thiết kế Cảnh quan và Vườn
Khoa học xã hội và nhân văn

Khoa Hành chính và Cảnh sát công

Khoa Hành chính công

Khoa Hành chính Cảnh sát

Khoa Công tác Xã hội
Khoa Giáo dục Trẻ em và Thanh thiếu niên
Khoa Thương mại và Dịch vụ Hàng không

Khoa Quản trị Kinh doanh tổng hợp:

  • Quản trị kinh doanh
  • Kế toán Thuế
  • Quản trị Thông tin

Khoa Quản trị Khách sạn, Du lịch và Ẩm thực:

  • Quản trị Khách sạn và Du lịch
  • Quản trị Ẩm thực và Nấu ăn
Khoa Thông tin Y tế và Sức khỏe
Nghệ thuật và Thể thao Khoa Công nghệ Nghệ thuật Làm đẹp
Đại học Năng lượng toàn cầu
Khoa học tự nhiên
Khoa Công nghệ sinh học dược phẩm

Khoa Kỹ thuật Sáng tạo tổng hợp:

  • Kỹ thuật Thông tin - Điện tử
  • Kỹ thuật Hạt nhân
  • Năng lượng và Điện

Khoa Kỹ thuật Đổi mới toàn cầu:

  • An toàn - Sức khỏe nghề nghiệp
  • Kỹ thuật Phòng cháy chữa cháy
  • Kỹ thuật vật liệu và linh kiện ô tô
Khoa Kỹ thuật Máy tính
- Khoa học xã hội và nhân văn Khoa Nhân tài Toàn cầu

4. CAO HỌC

Chương trình phổ thông

Khối ngành Khoa Chuyên ngành cụ thể
Khoa học xã hội và nhân văn
Phật giáo học Giáo dục Phật giáo, Lịch sử Phật giáo, Phật giáo Ứng dụng, Thiền học, Thiền ứng dụng
Ngữ văn Hàn Quốc Ngữ văn Hàn Quốc, Giáo dục tiếng Hàn cho người nước ngoài
Lịch sử học Lịch sử Hàn Quốc, Lịch sử Phương Đông, Lịch sử Phương Tây
Khảo cổ học và Lịch sử mỹ thuật Khảo cổ học, Lịch sử Mỹ thuật
Phúc lợi xã hội Công tác xã hội
Hành chính học Hành chính học, Chính sách học
Quản trị kinh doanh Tổ chức – Nhân sự, Quản lý Sản xuất, Định lượng Quản trị, Hệ thống Thông tin Quản trị, Marketing, Quản lý Tài chính, Kinh doanh Quốc tế
Quản trị Du lịch Khách sạn Quản trị Khách sạn, Quản trị Du lịch, Quản trị Sự kiện, Quản trị Ẩm thực
Giáo dục mầm non Giáo dục Mầm non
Khoa học Tự nhiên Hóa học Hóa phân tích, Hóa vô cơ, Hóa lý, Hóa hữu cơ, Hóa sinh
Thống kê học Thống kê học, Thống kê Thông tin Y tế
Khoa học sự sống Sinh học phân tử, Miễn dịch học
Kiến trúc cảnh quan Cảnh quan, Thiết kế Vườn
Kỹ thuật Kỹ thuật máy tính Kỹ thuật máy tính
Kỹ thuật an toàn Kỹ thuật an toàn
Kỹ thuật thông tin và truyền thông Thông tin và Truyền thông
Kỹ thuật Hệ thống Năng lượng và Hạt nhân Tài nguyên Năng lượng, Năng lượng Tái tạo, Năng lượng Hạt nhân, Máy gia tốc, Chẩn đoán Tình trạng Năng lượng Xanh
Nghệ thuật và Thể thao Ngành Thể thao Hội nhập Khoa học Thể thao, Y học Thể thao

Ghi chú:

※ Chỉ những người đã tốt nghiệp từ các ngành học tương đương hoặc cùng chuyên ngành mới được phép đăng ký vào ngành Giáo dục Mầm non.

※ Đối với những người muốn theo học chương trình tích hợp Thạc sĩ – Tiến sĩ từ học kỳ thứ 3, phải hoàn thành ít nhất 2 học kỳ tại cùng ngành Thạc sĩ của trường này. Tùy theo từng khoa, có thể có thêm các điều kiện cụ thể riêng.

※ Việc tuyển sinh hệ chuyển tiếp (liên thông) được quản lý riêng biệt.

Chương trình phổ thông

Khối ngành Chương trình liên kết đào tạo Chuyên ngành cụ thể Ngành học liên quan
Khoa học xã hội và nhân văn Khoa Tư vấn Tâm lý Trẻ em và Thanh thiếu niên Tư vấn Tâm lý Trẻ em và Thanh thiếu niên Giáo dục Mầm non theo triết lý Phật giáo, Công tác Xã hội, Khoa Điều dưỡng
Chương trình Hợp tác Quản trị Công nghệ Khoa học Thông tin Quản trị Kinh doanh Quản lý Thông tin, Quản trị Kinh doanh, Kỹ thuật Thông tin và Truyền thông
Chương trình Hợp tác Kinh doanh Quốc tế Công nghệ Thông tin Kinh tế và Tài chính, Thương mại Quốc tế, Quản trị Kinh doanh, quản trị kế toán, Kế toán học

Ghi chú:

※ Chương trình hợp tác giữa các khoa là chương trình đào tạo thạc sĩ và tiến sĩ chính quy được vận hành chung bởi hai khoa liên quan trở lên, nhằm thực hiện các nghiên cứu liên ngành.

5. HỌC PHÍ VÀ HỌC BỔNG

1. HỌC PHÍ

Chương trình giáo dục Nội dung
Số tiền (Won) Ghi chú
Chương trình học tiếng Chương trình chính quy 1,200,000 10 tuần, 200 giờ
Đại học Phí nhập học 179,200 Kỳ đầu
Học phí Khoa Nhân văn/Khoa học xã hội 3,641,000 1 học kỳ, 15 tuần
Khoa học tự nhiên/Giáo dục thể chất 4,224,000 1 học kỳ, 15 tuần
Khoa kỹ thuật/Mỹ thuật 4,795,000 1 học kỳ, 15 tuần
Cao học Phí nhập học 1,047,000 Kỳ đầu
Học phí Khoa Nhân văn/Khoa học xã hội 5,095,000 1 học kỳ, 15 tuần
Khoa học tự nhiên/Giáo dục thể chất 5,911,000 1 học kỳ, 15 tuần
Khoa kỹ thuật/Mỹ thuật 6,730,000 1 học kỳ, 15 tuần

2. HỌC BỔNG

Tân sinh viên (Chương trình cử nhân)

Điều kiện hỗ trợ Số tiền học bổng
Dongguk topik & topik 2 20% học phí học kỳ đầu
topik 3 30% học phí học kỳ đầu
topik 4 40% học phí học kỳ đầu
topik 5 50% học phí học kỳ đầu
topik 6 100% học phí học kỳ đầu

 

Sinh viên đang theo học

Phân loại Điều kiện hỗ trợ (Điểm trung bình) Số tiền học bổng (TOPIK 3 / Cao học TOPIK 4) Số tiền học bổng (TOPIK 4 / Cao học TOPIK 3)
Đại học
2.0 Điểm trung bình <3.0 20% 30%
3.0 Điểm trung bình <3.5 30% 40%
3.5 Điểm trung bình <4.0 40% 50%
4.0 Điểm trung bình 50% 60%
Cao học
3.0 Điểm trung bình <3.5 30% 40%
3.5 Điểm trung bình <4.0 40% 50%
4.0 Điểm trung bình <4.3 50% 60%
4.3 Điểm trung bình 60% 70%

※ Sinh viên đang theo học chương trình đào tạo học vị có thể nhận học bổng nếu hoàn thành từ 15 tín chỉ trở lên mỗi học kỳ (trừ học kỳ cuối).
※ Chính sách học bổng trên có thể thay đổi tùy theo chính sách của trường đại học.

6. KÝ TÚC XÁ

Tòa nhà Loại phòng Số tiền (Won) Tiền ăn (Won) Ghi chú
Yeonhwa-dong Phòng 2 người 1,074,000 675,000 1 học kỳ, 15 Tuần
Phòng 3 người 862,000 675,000 1 học kỳ, 15 Tuần

※ Nội dung trên là theo tiêu chuẩn năm học 2025 và sẽ được xác nhận cuối cùng, thông báo trước mỗi kỳ đăng ký học.
※ Các vấn đề khác sẽ tuân theo quy định chung của ký túc xá trường.

_________________________________________________________________________

Website: https://web.dongguk.ac.kr/main

Địa chỉ: 123, Dongdae-ro, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do, Korea (Seokjang-dong)

Liên hệ AnA Edu để biết thêm thông tin chi tiết nhé!

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ GIÁO DỤC QUỐC TẾ A&A
[A]: Số 38, Ngõ 61/14 Phùng Chí Kiên, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
[T]: 0971 190399                 
[E]: tuvanduhoc@anastudy.edu.vn
[W]: https://anastudy.edu.vn/    
[F]: https://www.facebook.com/duhocquoctecunganaedu

 

VIẾT BÌNH LUẬN CỦA BẠN: